Nghĩa tiếng Việt
- Thùng chứa (khoảng 40 lít).danh từ
Ví dụ
-
He bought a keg for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/keɡ/
He bought a keg for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép