Nghĩa tiếng Việt
- Được chải gọn ghẽ.tính từ
Ví dụ
-
He looked neat and kempt for school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɛmt/
He looked neat and kempt for school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép