TanroDictionary Sổ từ

kempt

/ˈkɛmt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được chải gọn ghẽ.tính từ

Ví dụ

  1. He looked neat and kempt for school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép