TanroDictionary Sổ từ

kenaf

/kəˈnæf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dâm bụt Đông ấn Độ (trồng lấy sợi bện thừng).danh từ

Ví dụ

  1. Farmers grow kenaf for strong rope fiber.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép