Nghĩa tiếng Việt
- Thuật đánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre, cầm hai tay.danh từ
Tiếng Nhật
- 剣道けんどうkiếm đạo (kendo)
Ví dụ
-
She trains in kendo after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép