TanroDictionary Sổ từ

kendo

/ˈkendəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật đánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre, cầm hai tay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She trains in kendo after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép