Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kenđộng từ
Ví dụ
-
He kenned the answer after a long pause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kend/
He kenned the answer after a long pause.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép