TanroDictionary Sổ từ

kenned

/kend/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kenđộng từ

Ví dụ

  1. He kenned the answer after a long pause.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép