TanroDictionary Sổ từ

kennelling

/kˈɛnəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kennel.động từ

Ví dụ

  1. She was kennelling the dogs for the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép