Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ken.động từ
- Từ hoặc nhóm từ ẩn dụ (dùng trong (thơ ca) của tiếng Anh cổ).danh từ
Ví dụ
-
She was kenning while reading old poems.
-
The poem used a kenning for the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép