TanroDictionary Sổ từ

keno

/ˈkiˌnoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò hơi giống như bingo.danh từ

Ví dụ

  1. We played keno at the hotel last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép