Nghĩa tiếng Việt
- Trò hơi giống như bingo.danh từ
Ví dụ
-
We played keno at the hotel last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiˌnoʊ/
We played keno at the hotel last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép