TanroDictionary Sổ từ

kenspeckle

/ˈkɛnˌspɛkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ ràng; mồn một; rõ mồn một; dễ nhận thấy.tính từ

Ví dụ

  1. The answer was kenspeckle from far away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép