Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng; mồn một; rõ mồn một; dễ nhận thấy.tính từ
Ví dụ
-
The answer was kenspeckle from far away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɛnˌspɛkəl/
The answer was kenspeckle from far away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép