TanroDictionary Sổ từ

kentishman

/ˈkentɪʃmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân ở vùng Kent (đặc biệt là người ở miền tây sông Medway).danh từ

Ví dụ

  1. A kentishman shared stories of the coast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép