TanroDictionary Sổ từ

kenyan

/ˈkenjən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc nước Kenya ở Đông châu phi.tính từ
  2. Người dân Kenya.danh từ
  3. Người có nguồn gốc Kenya.danh từ

Ví dụ

  1. The kenyan runner won the race easily.

  2. A kenyan joined our study group today.

  3. The kenyan family moved to a new town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép