TanroDictionary Sổ từ

kepi

/ˈkeɪpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ kê-pi.danh từ

Ví dụ

  1. The officer wore a clean kepi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép