Nghĩa tiếng Việt
- Mũ kê-pi.danh từ
Ví dụ
-
The officer wore a clean kepi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪpi/
The officer wore a clean kepi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép