Nghĩa tiếng Việt
- Giữ, giữ lại.động từ
- Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.động từ
- Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.động từ
- Giữ gìn, giấu.động từ
- Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.động từ
- Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.động từ
- Giữ lại, giam giữ.động từ
- giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.động từ
Ví dụ
-
She kept the letter for many years.
-
He kept to the rules during class.
-
They kept the garden safe from dogs.
-
She kept the gifts hidden in a box.
-
He kept the room clean and tidy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép