TanroDictionary Sổ từ

kept

/kept/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ, giữ lại.động từ
  2. Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.động từ
  3. Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.động từ
  4. Giữ gìn, giấu.động từ
  5. Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.động từ
  6. Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.động từ
  7. Giữ lại, giam giữ.động từ
  8. giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.động từ

Ví dụ

  1. She kept the letter for many years.

  2. He kept to the rules during class.

  3. They kept the garden safe from dogs.

  4. She kept the gifts hidden in a box.

  5. He kept the room clean and tidy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép