Nghĩa tiếng Việt
- Vùng da cứng thành chai.danh từ
Ví dụ
-
His heel had a hard keratosis patch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɛrəˈtoʊsəs/
His heel had a hard keratosis patch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép