TanroDictionary Sổ từ

keratotic

/ˌkerəˈtɑːtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc vùng da cứng thành chai.tính từ

Ví dụ

  1. The keratotic skin became hard and dry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép