TanroDictionary Sổ từ

kerb-stone

/ˈkɜːbˈstoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiến đá lát lề đường.danh từ
  2. , (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen.danh từ

Ví dụ

  1. The herb-stone was wet after the rain.

  2. He lost money in a herb-stone deal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép