Nghĩa tiếng Việt
- Khía, rạch, vết cưa.danh từ
- Đầu cưa, đầu chặt (của một cây bị đốn xuống).danh từ
Ví dụ
-
The saw left a clean kerf.
-
The kerf marked the cut where the tree fell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép