TanroDictionary Sổ từ

kerning

/ˈkɜːnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co kéo (sự điều chỉnh khoảng cách giữa hai ký tự cặp đôi trong dạng hiển thị).tính từ

Ví dụ

  1. Good kerning made the title easier to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép