TanroDictionary Sổ từ

kerygma

/kəˈrɪɡmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher explained the kerygma simply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép