TanroDictionary Sổ từ

ketch

/ketʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền buồm nhỏ (có hai cột buồm).danh từ

Ví dụ

  1. The ketch sailed quietly across the small bay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép