Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi trống định âm.danh từ
Ví dụ
-
The kettle-drummer kept perfect rhythm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɛtəlˈdrəmɜː/
The kettle-drummer kept perfect rhythm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép