TanroDictionary Sổ từ

key in

/kˈiː ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhập số hoặc thông tin vào máy tính hoặc hệ thống điện tử.động từ

Ví dụ

  1. It took me ages to key in all the information into the database.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép