Nghĩa tiếng Việt
- Người sử dụng bàn phím.danh từ
Ví dụ
-
The keyboarder typed quickly during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiːbɔːdə(r)/
The keyboarder typed quickly during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép