TanroDictionary Sổ từ

keyboarder

/ˈkiːbɔːdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sử dụng bàn phím.danh từ

Ví dụ

  1. The keyboarder typed quickly during the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép