TanroDictionary Sổ từ

keyless

/ˈkiləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có chìa khoá; không lên dây bằng chìa (đồng hồ đã có cái vặn dây cót).tính từ

Ví dụ

  1. The keyless lock opened with a code.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép