Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.danh từ
Ví dụ
-
The keynoter opened the meeting with a plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiːnəʊtə(r)/
The keynoter opened the meeting with a plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép