Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của keypunchđộng từ
Ví dụ
-
He keypunched the forms after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiˌpəntʃt/
He keypunched the forms after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép