TanroDictionary Sổ từ

keypunches

/ˈkiˌpəntʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keypunchđộng từ

Ví dụ

  1. The clerk keypunches each record carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép