Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keypunchđộng từ
Ví dụ
-
The clerk keypunches each record carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiˌpəntʃɪz/
The clerk keypunches each record carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép