Nghĩa tiếng Việt
- Gõ phím, nhấn phím.danh từ
Ví dụ
-
Each keystroke changed the search result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiːstrəʊk/
Each keystroke changed the search result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép