Nghĩa tiếng Việt
- Từ khoá.danh từ
Tiếng Nhật
- キーワードtừ khóa, manh mối
Ví dụ
-
Use the keyword to find the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiːwɜːd/
Use the keyword to find the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép