TanroDictionary Sổ từ

khăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.danh từ

Ví dụ

  1. Chơi khăng.

  2. Đánh khăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép