Nghĩa tiếng Việt
- Quần ka-ki, làm từ vải ka-ki (khaki).danh từ
Ví dụ
-
He wore khakis and a blue shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɑːkiz/
He wore khakis and a blue shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép