TanroDictionary Sổ từ

khamsin

/kæmˈsin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió nam, gió năm mươi (ở Ai-cập thổi khoảng 50 ngày liền vào tháng 3, 4, 5).danh từ

Ví dụ

  1. The khamsin blew hot dust across the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép