Nghĩa tiếng Việt
- Chức khan; quyền hành của khan.danh từ
- Vương quốc khan.danh từ
Ví dụ
-
The khanate ruled the dry northern land.
-
The small khanate lasted for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép