Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).danh từ
Ví dụ
-
The workers built a fence around the kheda.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkiːdə/
The workers built a fence around the kheda.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép