Nghĩa tiếng Việt
- Ân người hầu bàn.danh từ
Ví dụ
-
The khidmatgar brought tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪdˈmɑːtɡə/
The khidmatgar brought tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép