Nghĩa tiếng Việt
- Người Khơ-me.danh từ
- Tiếng Khơ-me.danh từ
- Một sắc tộc định cư tại Kâmpŭchéa, Lào, Thái Lan, Việt Nam.danh từ
Ví dụ
-
The Khmer man spoke softly to the children.
-
She is learning Khmer with an ape.
-
She saw the khmer yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép