Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm ngôn ngữ Khoixan (Phi châu).danh từ
Ví dụ
-
The library had notes about khoisan languages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔɪˌsɑːn/
The library had notes about khoisan languages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép