TanroDictionary Sổ từ

khoisan

/ˈkɔɪˌsɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm ngôn ngữ Khoixan (Phi châu).danh từ

Ví dụ

  1. The library had notes about khoisan languages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép