TanroDictionary Sổ từ

khotanese

/kəʊtəˈniːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn ngữ miền Đông Iran quê Trung á thuộc họ ngôn ngữ ấn Âu (nay đã bị tiêu diệt).danh từ

Ví dụ

  1. She studied khotanese for her language project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép