Nghĩa tiếng Việt
- Ngôn ngữ Khô-oa, Tây Bắc Pakistan (thuộc họ ấn Âu).danh từ
Ví dụ
-
He listened carefully to khowar speakers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊˌwɑːr/
He listened carefully to khowar speakers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép