TanroDictionary Sổ từ

khuyên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim nhảy, ăn sâu.danh từ
  2. Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai.danh từ
  3. Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen.danh từ
  4. Khoanh một vòng son để khuyên.động từ
  5. Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Văn hay được nhiều khuyên.

  2. Khuyên câu văn hay.

  3. Khuyên con chăm học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép