Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nhảy, ăn sâu.danh từ
- Đồ trang sức bằng vàng hay bạc, hình tròn, phụ nữ đeo tai.danh từ
- Vòng son khoanh vào bên cạnh một câu văn chữ Hán đáng khen.danh từ
- Khoanh một vòng son để khuyên.động từ
- Dùng lời nói nhẹ nhàng để bảo người ta làm điều hay, điều phải, tránh điều dở, điều xấu.động từ
Tiếng Nhật
- 勧めるすすめるkhuyên, khuyến khích, thúc giục
Ví dụ
-
Văn hay được nhiều khuyên.
-
Khuyên câu văn hay.
-
Khuyên con chăm học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép