Nghĩa tiếng Việt
- Vào giờ đã muộn trong buổi đêm.tính từ い
Tiếng Nhật
- 更けるふける(đêm) khuya, (mùa) về cuối
Ví dụ
-
Bến Tầm Dương canh khuya đưa khách (Tỳ bà hành)
-
Buồn trông gương sớm đèn khuya (Bần nữ thán)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép