TanroDictionary Sổ từ

khuya

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vào giờ đã muộn trong buổi đêm.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bến Tầm Dương canh khuya đưa khách (Tỳ bà hành)

  2. Buồn trông gương sớm đèn khuya (Bần nữ thán)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép