TanroDictionary Sổ từ

khuynh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Thiên về, có xu hướng ngả về.động từ

Ví dụ

  1. Thái độ khuynh hữu.

  2. Nền văn học khuynh về tả thực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép