Nghĩa tiếng Việt
- Con lừa hoang châu á.danh từ
Ví dụ
-
The kiang ran swiftly across the open plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kiˈɑːŋ/
The kiang ran swiftly across the open plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép