TanroDictionary Sổ từ

kiang

/kiˈɑːŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lừa hoang châu á.danh từ

Ví dụ

  1. The kiang ran swiftly across the open plain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép