Nghĩa tiếng Việt
- Thùng kéo quặng (ở mỏ).danh từ
- Nghiền thô, nghiền sơ.động từ
Ví dụ
-
The kibble lifted the rocks from the mine.
-
Crush the grains, then kibble them lightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép