TanroDictionary Sổ từ

kibble

/ˈkɪbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng kéo quặng (ở mỏ).danh từ
  2. Nghiền thô, nghiền sơ.động từ

Ví dụ

  1. The kibble lifted the rocks from the mine.

  2. Crush the grains, then kibble them lightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép