TanroDictionary Sổ từ

kibbling

/kˈɪblɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kibble.động từ

Ví dụ

  1. They are kibbling the feed for the dog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép