TanroDictionary Sổ từ

kibe

/ˈkɑɪb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).danh từ

Ví dụ

  1. A kibe on his heel made walking hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép