Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ da nẻ sưng loét (ở gót chân).danh từ
Ví dụ
-
A kibe on his heel made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑɪb/
A kibe on his heel made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép