Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kibitzđộng từ
Ví dụ
-
She kibitzed from the corner all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪbɪtst/
She kibitzed from the corner all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép