TanroDictionary Sổ từ

kibitzed

/ˈkɪbɪtst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kibitzđộng từ

Ví dụ

  1. She kibitzed from the corner all evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép