TanroDictionary Sổ từ

kibitzing

/ˈkɪbɪtsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kibitz.động từ

Ví dụ

  1. He is kibitzing during the card game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép