TanroDictionary Sổ từ

kibosh

/ˈkaɪbɒʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói nhảm nhí, lời nói vô ý nghĩa.danh từ

Ví dụ

  1. His speech was full of kibosh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép