Nghĩa tiếng Việt
- (thành ngữ, uyển ngữ, thông tục, hài hước) bán muối, ngắm gà khỏa thân, chết, từ trần, tạ thế, qua đời.động từ
- (thành ngữ, thông tục, máy móc) Hư hỏng/hỏng hóc đến mức không thể sửa chữa được.động từ
Tiếng Nhật
- くたばる(miệt thị) chết, ngỏm
Ví dụ
-
They kick the bucket the data carefully.
-
He learned to kick the bucket the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép